Chuyên cung cấp sơn International sơn Hàng Hải và Sơn Công nghiệp: _Mã sơn Hàng Hải_ INTERGARD 263, INTERGARD 269, INTERBOND 201 , INTERGARD 403, INTERGARD 7600, INTERGARD 343, INTERSHIELD 300, INTERTUF 262 Red, INTERTUF 262 Grey, INTERGARD 5600, INTERPLATE 11, INTERPLATE 855, INTERGARD 740, CL series,INTERLINE 850, INTERSEAL 670HS, INTERPRIME 198, INTERSPEED 340, INTERSPEED 6200, INTERSWIFT 6800 HS SPC, INTERTHANE 990, INTERTHERM 50, INTERTHERM 891, INTERTUF 16, INTERZINC 22,INTERZINC 52, THINNER, Antiskid _Mã sơn Công nghiệp_ INTERZONE 954, INTERTHERM 50, INTERFINE 979, Interchar 963, Interchar 973, Interchar 1120, Interchar 404, Interchar 212, Interchar 2060, Interchar 1190, Interchar 1160, enviroline, CHARTEK 1709, CHARTEK 7, CHARTEK 8, Ceilcote  

Một số tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng quá trình thi công sơn phủ bảo vệ kết cấu thép

Một số tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng quá trình thi công sơn phủ bảo vệ kết cấu thép

1. Tiêu chuẩn ASTM

- ASTM D16 Standard Terminology for Paint, Related Coatings, Materials, and Applications – Thuật ngữ cho sơn, các lớp phủ liên quan , các vật liệu và các ứng dụng.

- ASTM D1186 Test Methods for Nondestructive Measurement of Dry-Film Thickness of Nonmagnetic Coatings Applied to a Ferrous Base – Phương pháp đo không phá hủy chiều dầy màng khô của lớp phủ được gia công trên nền thép không dẫn điện.

- ASTM D1212 Test Methods for Measurement of Wet Film Thickness of Organic Coatings – Phương pháp đo chiều dầy màng ướt của lớp phủ hữu cơ.

- ASTM D1400 Test Method for Nondestructive Measurement of Dry Film Thickness of Nonconductive Coatings Applied to a Nonferrous Base-  Phương pháp xác định chiều dày màng khô không phá hủy trên bề mặt phi kim loại.

- ASTM D 1475 Test Method for Density of Liquid Coatings, Inks, and Related Products – Phương pháp xác định tỉ trọng của lớp phủ lỏng, mực in, và các sản phẩm liên quan.

- ASTM D 1730 Practices for Preparation of Aluminum and Aluminum-Alloy Surfaces for Painting – Các phương pháp chuẩn bị bề mặt nhôm và hợp kim nhôm để sơn.

- ASTM D 2092 Guide for Treatment of Zinc-Coated (galvanized) Steel Surfaces for Painting – Hướng dẫn xử lý bề mặt thép mạ kẽm để sơn.

- ASTM D 2200 Standard Practice for Use of Pictorial Surface Preparation Standards and Guides for Painting Steel Surfaces – Tiêu chuẩn sử dụng tiêu chuẩn hình ảnh chuẩn bị bề mặt và hướng dẫn công việc sơn bề mặt thép.

- ASTM D 3359 Test Methods for Measuring Adhesion by Tape Test – Phương pháp kiểm tra độ bám dính bằng phương pháp băng dính.

- ASTM D 4138 Test Methods for Measurement of Dry Film Thickness of Protective Coating Systems by Destructive Means – Phương pháp xác định chiều dày của các hệ thống lớp phủ bảo vệ bằng phương pháp phá hủy.

- ASTM D 4212 Test Method for Viscosity by Dip-Type Viscosity Cups- Phương pháp xác định độ nhớt bằng cốc đo độ  nhớt Dip-Type.

- ASTM D 4285 Test Method for Indicating Oil or Water in Compressed Air- Phương pháp xác định dầu hoặc nước trong khí nén.

ASTM D 4414 Practice for Measurement of Wet Film Thickness by Notch Gages – Quy trình đo độ dày màng ướt bằng dụng cụ ấn có vạch chia đến µm.

ASTM D 4417 Test Methods for Field Measurement of Surface Profile of Blast Cleaned Steel – Các phương pháp xác định bề mặt thép đã được làm sạch bằng phương pháp thổi hơi.

ASTM D 4537 Guide for Establishing Procedures to Qualify and Certify Inspection Personnel for Coating Work in Nuclear Facilities – Hướng dẫn quy trình kiểm tra chất lượng và chứng chỉ nhân sự kiểm tra công việc sơn  trong lĩnh vực hạt nhân.

ASTM D 4538 Terminology Relating to Protective Coatings and Lining Work for Power Generation Facilities- Thuật ngữ liên quan đến lớp phủ bảo vệ và lớp lót cho các thiết bị phát điện.

ASTM D 4541 Test Method for Pull-Off Strength of Coatings Using Portable Adhesion Testers – Phương pháp xác định độ bám dính của màng phủ bằng phương pháp kéo tách (Pull-Of).

ASTM D 5064 Practice for Conducting a Patch Test to Access Coating Compatibility – Quy trình tiến hành thử và để kiểm tra sự tương thích của lớp phủ.

ASTM D 5162 Practice for Discontinuity (Holiday) Testing of Nonconductive Protective Coating on Metal SubstratesTiến hành kiểm tra gián đoạn (Holiday)  lớp phủ bảo vệ không dẫn điện trên nền kim loại.

2.  Tiêu chuẩn quản lý an toàn lao động và sức khỏe (OSHA)

- 29 CFR 1910.1200 Hazard Communication- Truyền đạt thông tin về hiểm họa.

3.  Tiêu chuẩn SSPC (Tiêu chuẩn của Hiệp hội sơn kết cấu thép )

SSPC-SP 1 Solvent Cleaning – Làm sạch bằng dung môi.

SSPC-SP 2 Hand Tool Cleaning – Làm sạch bằng dụng cụ cầm tay.

SSPC-SP 3 Power Tool Cleaning – Làm sạch bằng máy.

SSPC-SP 5/NACE 1 White Metal Blast Cleaning – Làm sạch bằng phương pháp thổi mạnh để đạt đến bề mặt kim loại  màu trắng.

SSPC-SP 6/NACE 3 Commercial Blast Cleaning – Làm sạch bằng phương pháp thổi vừa phải.

SSPC-SP 7/NACE 4 Brush-off Blast Cleaning – Làm sạch bằng phương pháp thổi nhẹ.

SSPC-SP 10/NACE 2 Near-White Blast Cleaning – Làm sạch bằng phương pháp thổi mạnh.

SSPC-SP 11 Power Tool Cleaning to Bare Metal – Làm sạch bằng máy đến mức kim loại trần.

SSPC-SP 12/NACE 5 Surface Preparation and Cleaning of Steel and Other Hard Materials by High- and Ultrahigh-Pressure Water Jetting Prior to Recoating – Chuẩn bị và làm sạch bề mặt thép và vật liệu cứng khác bằng tia nước áp lực cao trước khi sơn phủ lại.

SSPC-PA 1 Paint Application Specifications – Yêu cầu kỹ thuật  thi công sơn.

SSPC-PA 2 Measurement of Paint Thickness with Magnetic Gages – Đo chiều dầy màng sơn bằng dụng cụ từ tính.

SSPC-Vis 1-89 Pictorial Surface Preparation Standards for Painting Steel Surfaces – Tiêu chuẩn hình ảnh về việc chuẩn bị bề mặt thép cho sơn.

SSPC-Vis 3 Visual Standard for Power- and Hand-Tool Cleaned Steel – Tiêu chuẩn trực  quan làm sạch bề mặt thép bằng máy và dụng cụ cầm tay.

SSPC-Paint 27 Basic Zinc Chromate-Vinyl ButyralWash Primer – Sơn lót trên cơ sở kẽm Chromat -Vinyl Butyral.

SSPC-Guide 6 Guide for Containing Debris Generated During Paint Removal Operations – Hướng dẫn chứa mảnh vụn phát sinh trong quá trình loại bỏ sơn.

4 Tiêu chuẩn TCVN

TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ cầu thép và kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử.

TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ cầu thép và kết cấu thép – Quy trình thi công và nghiệm thu.

TCVN 2092:2008  Phương pháp đo độ nhớt.

TCVN TCVN 2092 – 1993 Phương pháp đo độ bám dính bằng dao cắt.

logo